performance, một từ quan trọng

Về từ nguyên, perform của tiếng Anh, không kể gốc rất xa từ tiếng La Tinh, mà qua vay mượn của tiếng Pháp: par +fournir  với nghĩa làm xong/chu toàn (faire / accomplir > Larousse). Được lưu hành từ thế kỷ 14. (1).

Có một cách khác để nhớ từ này, theo kiểu từ nguyên “bình dân” là cái ý “từ chỗ không có gì mà chuyển (per) thành, làm nên nên hình nên dạng (forma)”.  đó là ý niệm rất hợp với perform

PERFORM hàm nghĩa thực hiện chu toàn những gì được giao ước, có hàm ý đúng bài bản, cần đến kỹ năng (2)

1. thực hiện: perform a contract (Webster): thực hiện một hợp đồng (to adhere to the terms of  : FULFILL).
2. buổi trình diễn : *a music performance; performed gymnastics*.   màn trình diễn, khả năng diễn xuất: *Mitt Romney surprised President Obama with a dynamic debate performance Wednesday: Mitt Rommey đã làm tổng thống [đuơng nhiệm] Obama phải bất ngờ vì một màn trình diển khả năng tranh luận đầy năng động vào hôm thứ tư [vừa qua]. 3

Các từ gần nghĩa (synonyms)

EXECUTE: THI HÀNH, thực hiện một việc gì đã có trong kế hoạch hay ý định sẵn có; carry out of what exists in plan or in intent  ví dụ : execute a plan, a verdict : thi hành một  kế hoạch, một bản án  thêm nữa: executed the hit-and-run là gây ra sự việc nhưng trốn trách nhiệm, cán người rồi bỏ chạy luôn, yêu mà không cưới.. v.v..
FULFILL:  LÀM TRÒN, CHU TOÀN, HOÀN THÀNH có nghĩa làm tròn, chu tất một trách nhiệm hay nghĩa vụ nào đó; carry out or into effect, implies a complete realization of ends or possibilities **. cũng có nghĩa làm cho cái gì từ mơ ước hay kỳ vọng trở thành sự thực  ví dụ: *fulfilled their ambitions*
DISCHARGE: LÀM HẾT, CHU TẤT, mang nghĩa thực hiện và làm hết trách nhiệm: execute and complete appointed duties or tasks ví dụ: *discharged his duties*.
ACCOMPLISH: LÀM XONG, nhấn mạnh ý hoàn thành được một công trình, stresses the successful completion of a process rather than the means of carrying it out ví dụ *accomplished everything they set out to do*

ACHIEVE: LÀM ĐƯỢC, ĐẠT ĐƯỢC, thêm vào nghĩa làm xong cái ý vượt qua được những khó khăn;  adds to accomplish the implication of conquered difficulties ví dụ *achieve greatness*.

EFFECT: cũng gần nghĩa với achieve vượt qua trở ngại mà làm cho kỳ được; adds to ACHIEVE an emphasis on the inherent force in the agent capable of surmounting obstacles *effected sweeping reforms*.

ACT: hành động, diễn, chỉ sự thực hiện một nội dung (trình diễn) được sắp xếp trước, thường là từng phân đoạn của kịch bản phim, hoặc màn, lớp của một vở kịch


(1) Etymology: Middle English, from Anglo-French parfurmer, alteration of perforner, parfurnir, from par-, per- thoroughly (from Latin per-) + furnir to complete — more at FURNISH:
Date:14th century

(2) PERFORM implies action that follows established patterns or procedures or fulfills agreed-upon requirements and often connotes special skill *performed gymnastics*.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s